vụng trộm (từ khác: ranh mãnh, bí mật, kín kẽ, bất hợp pháp) volume_up. on the sly [th.ngữ] vụng trộm (từ khác: lén lút, rón rén, một cách lén lút) volume_up. stealthily {trạng} VI. ăn vụng - đgt. ăn giấu, không để cho người khác biết: ăn vụng không biết chùi mép (tng.) Những người béo trục, béo tròn, ăn vụng như chớp đánh con suốt ngày (cd.). // ăn vụng không biết chùi mép không biết che đậy, giấu giếm những hành vi xấu hoặc sai trái của mình. ăn TPO – Nghiên cứu cho thấy, trong hơn 20 loại axit amin cần thiết cho cơ thể thì cải cúc chứa tới 8 loại axit amin thiết yếu, chứa hàm lượng lớn kali và muối khoáng, giúp lợi tiểu. Chỉ có Tiểu Bảo không lên tiếng, chỉ cần là có thể ăn , cơ bản không có hắn đặc biệt chán ghét . Lưu Mỹ Vân tạm thời không hữu lý anh em, mà là đối Tiểu Bảo ôn nhu nói: "Đây chính là mụ mụ đưa cho Tiểu Bảo lễ vật, Tiểu Bảo không phải thích ăn khoai lang khô sao? Salted egg-plant: cà pháo muối. 16. Shrimp pasty: mắm tôm. 17. Pickles: dưa chua. 18. Soya cheese: chao. VnDoc.com xin giớí thiệu tới các bạn bài tập trắc nghiệm đoán Tên các món ăn dân dã Việt Nam bằng tiếng Anh. Bài tập gồm 20 câu trắc nghiệm giúp các bạn có thêm vốn từ mới về a5Lf7U. Đừng có vào bếp ăn vụng đấy! You better not be going into the kitchen to eat ravioli! " Thằng nhỏ " của anh muốn ăn vụng nhưng không muốn dùng bao cao su Your little John want to eat on the sly but unwilling to wear condom Bánh ăn vụng mới ngon”. And food eaten in secret is pleasant.” Chẳng hạn, ăn vụng một chiếc bánh quy hẳn khó có thể hủy hoại đời sống bạn. Sneaking that extra cookie, for example, will hardly ruin your life. Trông anh giống như một con mèo vừa ăn vụng. You look like the cat who swallows the chicken. Mi vừa ăn vụng gì đó đúng không? You smell something suspicious? À, có chút rắc rối với một vụ làm ăn vụng trộm, Michael. Well, that's the trouble with a covert business, Michael. Xuống bếp ăn vụng nãy giờ đấy à? Pigging out in the Great Hall all this time? Bọn gián càng ngày càng làm ăn vụng về đấy nhé. It is impossible to get good help anymore. Và ngày hôm sau ông ấy đem đến trước mặt ta một cô hầu gái mà ông ấy kết tội là đã ăn vụng. And the next day... he brought before me a servant girl that he had accused of the crime. Bánh ăn vụng xem ra có vẻ ngon hơn bánh và thịt của sự khôn ngoan, chính vì nó kiếm được một cách bất lương. The clandestine bread is given the appearance of being more delicious than the bread and meat of wisdom strictly because it is gained by unjust means. Mẹ tôi đang đứng trong phòng tắm dưới nhà, ăn vụng mấy miếng bạnh hạnh nhân mà hãng của bố vẫn gửi làm quà Giáng sinh. She was in the downstairs bathroom, sneaking bites from the macaroons my fathers firm always sent us for Christmas. Nhà kho giữ cho đậu khô, và cũng tránh khỏi loài gặm nhấm cũng như trẻ con ăn vụng khi mẹ còn đang làm việc ngoài đồng. This keeps the peanuts dry, and it also keeps away the rodents as well as children who may be looking for something to eat while Mother is still working out in the field. Sa-lô-môn nói “Nàng nói với kẻ thiếu trí hiểu rằng Nước ăn-cắp lấy làm ngọt-ngào, bánh ăn vụng là ngon thay”.—Châm-ngôn 916b, 17. Solomon says “Whoever is in want of heart —she has also said to him Stolen waters themselves are sweet, and bread eaten in secrecy— it is pleasant.’” —Proverbs 916b, 17. Có lẽ anh biết Kinh-thánh bảo rằng ai thầm nghĩ là “nước ăn-cắp lấy làm ngọt-ngào, bánh hay rượu ăn vụng hay uống vụng là ngon thay”, kẻ đó hẳn “ngu-dốt” lắm. He may already know that the Bible says that it is a person of stupidity’ who reasons that stolen waters are sweet, and bread [or alcohol] taken in secrecy —it is pleasant.’

ăn vụng tiếng anh là gì