Vào ngày 15 tháng 5 năm 2013, nghị viện Liban kéo dài nhiệm kỳ thêm 17 tháng, do bế tắc về luật bầu cử. Bạn đang xem: Bế tiếng anh là gì On 15 May 2013, the Parliament extended its mandate for 17 months, due to the deadlock over the electoral law. Dịch trong bối cảnh "BẾ TẮC , ĐẶC BIỆT LÀ" trong tiếng việt-tiếng anh. ĐÂY rất nhiều câu ví dụ dịch chứa "BẾ TẮC , ĐẶC BIỆT LÀ" - tiếng việt-tiếng anh bản dịch và động cơ cho bản dịch tiếng việt tìm kiếm. Bộ vợ chồng là phải xà nẹo quấn nhau 180 chục ngày mới là hạnh phúc hả, vụ gì kỳ vậy, phải tách ra đi kiếm tiền chứ, đúng không. Các bạn có yêu người nào mà ngồi ở nhà cả ngày đợi các bạn về không, tui là tui không yêu được người đó rồi đó. Nghĩa của từ bế tắc trong Tiếng Việt - be tac- tt. Bị ngừng trệ, bí, không có lối thoát, không có cách giải quyết + Công việc đang bế tắc tư tưởng bế tắc thoát khỏi tình trạng bế tắc. English Irregular Verbs là ứng dụng mình đã dùng để học bảng động từ bất quy tắc trong tiếng Anh. Ứng dụng cung cấp cách đọc, cách sử dụng của các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và những bài kiểm tra tăng phản xạ. r1ENx. Từ điển Việt-Anh sự bế tắc Bản dịch của "sự bế tắc" trong Anh là gì? vi sự bế tắc = en volume_up standstill chevron_left Bản dịch Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right VI sự bế tắc {danh} EN volume_up standstill Bản dịch VI sự bế tắc {danh từ} sự bế tắc từ khác sự dừng, sự ngừng lại volume_up standstill {danh} Cách dịch tương tự Cách dịch tương tự của từ "sự bế tắc" trong tiếng Anh sự danh từEnglishengagementbế Englishcarry in one’s armslàm bế tắc động từEnglishobstructlàm bế tắc tính từEnglishobstructedsự bế quan tỏa cảng danh từEnglishblockadesự bế tỏa danh từEnglishblockadesự bất qui tắc danh từEnglishirregularityđi đến chỗ bế tắc động từEnglishcome to a standstill Hơn Duyệt qua các chữ cái A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y Những từ khác Vietnamese sự bắn túi bụisự bắt buộcsự bắt bẻsự bắt chướcsự bắt cócsự bắt kịpsự đuổi kịpsự bắt nguồnsự bắt đầusự bằng lòngsự bế quan tỏa cảng sự bế tắc sự bế tỏasự bền bỉsự bền chísự bền lòngsự bền vữngsự bệnsự bị kích độngsự bịp bợmsự bịp bợpsự bỏ mặc commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này. Written By FindZonbế tắc – to reach an impasse/a deadlock/a stalemate; to be in a stalemate/at a standstill= công việc bế tắc the work is at a standstill= tư tưởng bế tắc to be in an intellectual/ideological impasse Liên QuanLên chân tiếng Anh là gì?Ảm đạm tiếng Anh là gì?Hình quả dưa chuột tiếng Anh là gì?Rẽ ngoặc thình lình tiếng Anh là gì?Hứng trí tiếng Anh là gì?Cân tây tiếng Anh là gì?Quán rượu lậu tiếng Anh là gì?Im bẵng tiếng Anh là gì?Người tù khổ sai tiếng Anh là gì?Nộm tiếng Anh là gì?About Website giải thích từ ngữ, thuật ngữ và cấu trúc ngữ pháp chuẩn cho độc giả. Chúng tôi cố gắng cung cấp các định nghĩa và các ví dụ thật đơn giản và trực quan để mọi thứ trở nên thuận tiện, dễ hình dung Interactions Bản dịch Ví dụ về cách dùng Ví dụ về đơn ngữ Once the type of conflict is identified, the process consultant then helps the group work through the steps required to break the impasse. He called for dialogue to overcome the impasse. Thus, the band was on the verge of potential collapse and at an impasse. I was outside playing in the snow and, observing the impasse, began laughing heartily. The shape of the narrative itself is indicative of the mind already in the process of degenerating towards an impasse. phã vỡ một nguyên tắc động từđi đến chỗ bế tắc động từ Hơn A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

bế tắc tiếng anh là gì