Rõ ràng, điều đó sẽ dẫn đến tình trạng rò rỉ công nghệ. Theo Cơ quan Tình báo Quốc gia và Bộ Thương mại, Công nghiệp và Năng lượng, họ đã phát hiện 17 nỗ lực như vậy trong khoảng thời gian từ tháng 01/2016 đến tháng 06/2021, trong đó có 5 vụ liên quan đến công nghệ Hơn 20 năm qua, ông Nguyễn Hữu Cường nắm giữ bí quyết làm loại nước tương đen khác biệt để ăn cùng đặc sản phở khô Gia Lai, đều đặn bỏ túi 35-40 triệu đồng mỗi tháng. Con đường dẫn vào xưởng làm tương đen của ông Nguyễn Hữu Cường (63 tuổi, trú tại phường 10/9/12. #7. Nad SK đã viết: Ý mình là giả xử A1 là tuần trong năm trong khoảng 1-54, A2 là năm ví dụ 2012,2013 gì gì đó. Lập công thức để tìm ngày đầu tuần với Monday là ngày đầu tuần. =DATE (2012,1,1)+(A1-1)*7-WEEKDAY (DATE (2012,1,1),2)+1. Công thức này mình đã test thấy OK nhưng Trong phần này, tôi sẽ giới thiệu một số công thức để đếm sinh nhật theo tháng, năm hoặc phạm vi ngày nhất định trong Excel. Countif vào một tháng nhất định. Giả sử bạn định đếm sinh nhật trong một tháng cụ thể là 8, bạn có thể nhập công thức dưới đây vào một Theo cảnh sát Thái Lan, vụ xả súng là một trong những vụ thảm sát có số trẻ nhỏ thiệt mạng nhiều nhất do một tay súng gây ra trong lịch sử thế giới hiện đại. Hiện trường vụ xả súng là cơ sở trông trẻ nằm ở thị trấn Uthai Sawan cách thủ đô Bangkok 500 km. Phần a8pH. Dương lịch / Âm lịch Tên ngày - 10/12/2003- Thứ Năm Tết Dương lịch - Xem Tết Dương lịch 2004 Dương Lịch Tháng 1 1 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 12 10 Thứ Năm Năm 2003 Ngày Kỷ Mão, Tháng Ất Sửu, Năm Quý Mùi, Tiết Đông chí Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 18/12/2003- Thứ Sáu Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam - Xem Ngày Học sinh - Sinh viên Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 1 9 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 12 18 Thứ Sáu Năm 2003 Ngày Đinh Hợi, Tháng Ất Sửu, Năm Quý Mùi, Tiết Tiểu Hàn Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/1/2004- Thứ Ba Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam - Xem Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 24/1/2004- Thứ bảy Ngày lễ tình nhân Valentine - Xem Ngày lễ tình nhân Valentine 2004 Dương Lịch Tháng 2 14 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 24 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Quý Hợi, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 8/2/2004- Thứ Sáu Ngày thầy thuốc Việt Nam - Xem Ngày thầy thuốc Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 2 27 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 8 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Bính Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Vũ thủy Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 18/2/2004- Thứ Hai Ngày Quốc tế Phụ nữ - Xem Ngày Quốc tế Phụ nữ 2004 Dương Lịch Tháng 3 8 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 18 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Bính Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 30/2/2004- Thứ bảy Ngày Quốc Tế hạnh phúc - Xem Ngày Quốc Tế hạnh phúc 2004 Dương Lịch Tháng 3 20 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 30 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Mậu Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 2/2/2004- Thứ Hai Ngày Nước sạch Thế giới - Xem Ngày Nước sạch Thế giới 2004 Dương Lịch Tháng 3 22 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Canh Tý, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 6/2/2004- Thứ Sáu Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh - Xem Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 2004 Dương Lịch Tháng 3 26 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 6 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Giáp Thìn, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Dương - Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 7/2/2004- Thứ bảy Ngày Thể Thao Việt Nam - Xem Ngày Thể Thao Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 3 27 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 7 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Ất Tỵ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/2/2004- Thứ Năm Ngày Cá tháng Tư - Xem Ngày Cá tháng Tư 2004 Dương Lịch Tháng 4 1 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 12 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Canh Tuất, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Xuân phân Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 16/2/2004- Thứ Hai Tết Thanh minh - Xem Tết Thanh minh 2004 Dương Lịch Tháng 4 5 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 16 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Giáp Dần, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Thanh Minh Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 4/3/2004- Thứ Năm Ngày Trái đất - Xem Ngày Trái đất 2004 Dương Lịch Tháng 4 22 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 4 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Tân Mùi, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/3/2004- Thứ Sáu Ngày giải phóng miền Nam - Xem Ngày giải phóng miền Nam 2004 Dương Lịch Tháng 4 30 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 12 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Kỷ Mão, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 13/3/2004- Thứ bảy Ngày Quốc tế Lao động - Xem Ngày Quốc tế Lao động 2004 Dương Lịch Tháng 5 1 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 13 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Canh Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Huyền Vũ - Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 19/3/2004- Thứ Sáu Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ - Xem Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ 2004 Dương Lịch Tháng 5 7 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 19 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Bính Tuất, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 25/3/2004- Thứ Năm Ngày của mẹ - Xem Ngày của mẹ 2004 Dương Lịch Tháng 5 13 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 25 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 1/4/2004- Thứ Tư Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh - Xem Ngày sinh chủ tịch Hồ Chí Minh 2004 Dương Lịch Tháng 5 19 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 1 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Mậu Tuất, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Hạ Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 14/4/2004- Thứ Ba Ngày Quốc tế thiếu nhi - Xem Ngày Quốc tế thiếu nhi 2004 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Tân Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 30/4/2004- Thứ Năm Ngày của cha - Xem Ngày của cha 2004 Dương Lịch Tháng 6 17 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 30 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Đinh Mão, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Mang Chủng Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 4/5/2004- Thứ Hai Ngày báo chí Việt Nam - Xem Ngày báo chí Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 6 21 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 4 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Tân Mùi, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tài - Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 11/5/2004- Thứ Hai Ngày gia đình Việt Nam - Xem Ngày gia đình Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 6 28 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 11 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Mậu Dần, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 24/5/2004- Chủ Nhật Ngày dân số thế giới - Xem Ngày dân số thế giới 2004 Dương Lịch Tháng 7 11 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 24 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Tân Mão, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 11/6/2004- Thứ Ba Ngày Thương binh liệt sĩ - Xem Ngày Thương binh liệt sĩ 2004 Dương Lịch Tháng 7 27 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 11 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Đinh Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 12/6/2004- Thứ Tư Ngày thành lập công đoàn Việt Nam - Xem Ngày thành lập công đoàn Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 7 28 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 12 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Mậu Thân, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 4/7/2004- Thứ Năm Ngày tổng khởi nghĩa - Xem Ngày tổng khởi nghĩa 2004 Dương Lịch Tháng 8 19 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 4 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Canh Ngọ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Thu Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 18/7/2004- Thứ Năm Ngày Quốc Khánh - Xem Ngày Quốc Khánh 2004 Dương Lịch Tháng 9 2 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 18 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Giáp Thân, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Xử thử Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 26/7/2004- Thứ Sáu Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam - Xem Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 9 10 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 26 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Bạch Lộ Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 18/8/2004- Thứ Sáu Ngày quốc tế người cao tuổi - Xem Ngày quốc tế người cao tuổi 2004 Dương Lịch Tháng 10 1 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 18 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Quý Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Thu phân Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 27/8/2004- Chủ Nhật Ngày giải phóng thủ đô - Xem Ngày giải phóng thủ đô 2004 Dương Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 27 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Nhâm Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 30/8/2004- Thứ Tư Ngày doanh nhân Việt Nam - Xem Ngày doanh nhân Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 10 13 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 30 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Ất Sửu, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 7/9/2004- Thứ Tư Ngày Phụ nữ Việt Nam - Xem Ngày Phụ nữ Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 10 20 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 7 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Nhâm Thân, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 18/9/2004- Chủ Nhật Ngày Hallowen - Xem Ngày Hallowen 2004 Dương Lịch Tháng 10 31 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 18 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Quý Mùi, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Sương giáng Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 27/9/2004- Thứ Ba Ngày pháp luật Việt Nam - Xem Ngày pháp luật Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 11 9 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 27 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Thìn, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Đông Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h - 9/10/2004- Thứ bảy Ngày Nhà giáo Việt Nam - Xem Ngày Nhà giáo Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 11 20 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 9 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Quý Mão, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Đông Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h - 12/10/2004- Thứ Ba Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam - Xem Ngày thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 11 23 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 12 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Bính Ngọ, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu tuyết Ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h - 20/10/2004- Thứ Tư Ngày thế giới phòng chống AIDS - Xem Ngày thế giới phòng chống AIDS 2004 Dương Lịch Tháng 12 1 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 20 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Giáp Dần, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu tuyết Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 8/11/2004- Chủ Nhật Ngày toàn quốc kháng chiến - Xem Ngày toàn quốc kháng chiến 2004 Dương Lịch Tháng 12 19 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 8 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Nhâm Thân, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đại Tuyết Ngày Thiên Thương - Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h - 11/11/2004- Thứ Tư Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam - Xem Ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam 2004 Dương Lịch Tháng 12 22 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 11 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Ất Hợi, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h - 13/11/2004- Thứ Sáu Lễ Giáng sinh - Xem Lễ Giáng sinh 2004 Dương Lịch Tháng 12 24 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 13 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Đinh Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h Dương lịch / Âm lịch Tên ngày 1/1/2004- Thứ Năm Tết Nguyên Đán - Xem Tết Nguyên Đán 2004 Dương Lịch Tháng 1 22 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 1 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Canh Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 13/1/2004- Thứ Ba Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh - Xem Hội Lim Tiên Du - Bắc Ninh 2004 Dương Lịch Tháng 2 3 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 13 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Đường Phong - Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/1/2004- Thứ Năm Tết Nguyên tiêu - Xem Tết Nguyên tiêu 2004 Dương Lịch Tháng 2 5 Thứ Năm Năm 2004 Âm Lịch Tháng 1 15 Thứ Năm Năm 2004 Ngày Giáp Dần, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Xuân Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 2/2/2004- Thứ bảy Lễ hội Chùa Trầm - Xem Lễ hội Chùa Trầm 2004 Dương Lịch Tháng 2 21 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 2 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Canh Ngọ, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Vũ thủy Ngày Thiên Môn - Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/2/2004- Thứ Sáu Lễ hội Tây Thiên - Xem Lễ hội Tây Thiên 2004 Dương Lịch Tháng 3 5 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 15 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Quý Mùi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 19/2/2004- Thứ Ba Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng - Xem Lễ hội Quan Thế Âm Đà Nẵng 2004 Dương Lịch Tháng 3 9 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 2 19 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Đinh Hợi, Tháng Đinh Mão, Năm Giáp Thân, Tiết Kinh Trập Ngày Thiên Đường - Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/3/2004- Thứ Tư Giỗ tổ Hùng Vương - Xem Giỗ tổ Hùng Vương 2004 Dương Lịch Tháng 4 28 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 10 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Đinh Sửu, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 3/3/2004- Thứ Tư Tết Hàn thực - Xem Tết Hàn thực 2004 Dương Lịch Tháng 4 21 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 3 3 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Canh Ngọ, Tháng Mậu Thìn, Năm Giáp Thân, Tiết Cốc vũ Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 14/4/2004- Thứ Ba Tết Dân tộc Khmer - Xem Tết Dân tộc Khmer 2004 Dương Lịch Tháng 6 1 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 14 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Tân Hợi, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Thổ - Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 15/4/2004- Thứ Tư Lễ Phật Đản - Xem Lễ Phật Đản 2004 Dương Lịch Tháng 6 2 Thứ Tư Năm 2004 Âm Lịch Tháng 4 15 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Nhâm Tý, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu mãn Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 5/5/2004- Thứ Ba Tết Đoan Ngọ - Xem Tết Đoan Ngọ 2004 Dương Lịch Tháng 6 22 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 5 5 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Nhâm Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thân, Tiết Hạ chí Ngày Thiên Tặc - Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 3/6/2004- Thứ Hai Lễ hội đình Châu Phú An Giang - Xem Lễ hội đình Châu Phú An Giang 2004 Dương Lịch Tháng 7 19 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 3 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Kỷ Hợi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Kiếp - Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 4/6/2004- Thứ Ba Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh - Xem Lễ hội cúng biển Mỹ Long Trà Vinh 2004 Dương Lịch Tháng 7 20 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 4 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Canh Tý, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Thử Ngày Bạch Hổ Túc - Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 8/6/2004- Thứ bảy Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội - Xem Lễ hội đình – đền Chèm Hà Nội 2004 Dương Lịch Tháng 7 24 Thứ bảy Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 8 Thứ bảy Năm 2004 Ngày Giáp Thìn, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Thanh Long Túc - Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 9/6/2004- Chủ Nhật Hội chùa Hàm Long Hà Nội - Xem Hội chùa Hàm Long Hà Nội 2004 Dương Lịch Tháng 7 25 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 9 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Ất Tỵ, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 23/6/2004- Chủ Nhật Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh - Xem Lễ hội đình Trà Cổ Quảng Ninh 2004 Dương Lịch Tháng 8 8 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 23 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Kỷ Mùi, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Thu Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 10/6/2004- Thứ Hai Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng - Xem Hội kéo ngựa gỗ Hải Phòng 2004 Dương Lịch Tháng 7 26 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 6 10 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Bính Ngọ, Tháng Tân Mùi, Năm Giáp Thân, Tiết Đại thử Ngày Bạch Hổ Đầu - Xuất hành, cầu tài đều được. Đi đâu đều thông đạt cả Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h 15/7/2004- Thứ Hai Vu Lan - Xem Vu Lan 2004 Dương Lịch Tháng 8 30 Thứ Hai Năm 2004 Âm Lịch Tháng 7 15 Thứ Hai Năm 2004 Ngày Tân Tỵ, Tháng Nhâm Thân, Năm Giáp Thân, Tiết Xử thử Ngày Kim Dương - Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải Giờ Hoàng Đạo Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 1/8/2004- Thứ Ba Tết Katê - Xem Tết Katê 2004 Dương Lịch Tháng 9 14 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 1 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Bính Thân, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Bạch Lộ Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h 15/8/2004- Thứ Ba Tết Trung Thu - Xem Tết Trung Thu 2004 Dương Lịch Tháng 9 28 Thứ Ba Năm 2004 Âm Lịch Tháng 8 15 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Canh Tuất, Tháng Quý Dậu, Năm Giáp Thân, Tiết Thu phân Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 9/9/2004- Thứ Sáu Tết Trùng Cửu - Xem Tết Trùng Cửu 2004 Dương Lịch Tháng 10 22 Thứ Sáu Năm 2004 Âm Lịch Tháng 9 9 Thứ Sáu Năm 2004 Ngày Giáp Tuất, Tháng Giáp Tuất, Năm Giáp Thân, Tiết Hàn Lộ Ngày Chu Tước - Xuất hành, cầu tài đều xấu. Hay mất của, kiện cáo thua vì đuối lý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 10/10/2004- Chủ Nhật Tết Trùng Thập - Xem Tết Trùng Thập 2004 Dương Lịch Tháng 11 21 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 10 10 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Giáp Thìn, Tháng Ất Hợi, Năm Giáp Thân, Tiết Lập Đông Ngày Thuần Dương - Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h 15/11/2004- Chủ Nhật Hội Đình Phường Bông Nam Định - Xem Hội Đình Phường Bông Nam Định 2004 Dương Lịch Tháng 12 26 Chủ Nhật Năm 2004 Âm Lịch Tháng 11 15 Chủ Nhật Năm 2004 Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Đông chí Ngày Thiên Hầu - Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1h, Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Ngọ 11h-13h, Mùi 13h-15h, Dậu 17h-19h 25/11/2004- Thứ Tư Hội Vân Lệ Thanh Hóa - Xem Hội Vân Lệ Thanh Hóa 2005 Dương Lịch Tháng 1 5 Thứ Tư Năm 2005 Âm Lịch Tháng 11 25 Thứ Tư Năm 2004 Ngày Kỷ Sửu, Tháng Bính Tý, Năm Giáp Thân, Tiết Tiểu Hàn Ngày Thiên Đạo - Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Mão 5h-7h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Tuất 19h-21h, Hợi 21h-23h 23/12/2004- Thứ Ba Ông Táo chầu trời - Xem Ông Táo chầu trời 2005 Dương Lịch Tháng 2 1 Thứ Ba Năm 2005 Âm Lịch Tháng 12 23 Thứ Ba Năm 2004 Ngày Bính Thìn, Tháng Đinh Sửu, Năm Giáp Thân, Tiết Đại hàn Ngày Thanh Long Kiếp - Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự được như ý Giờ Hoàng Đạo Dần 3h-5h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Thân 15h-17h, Dậu 17h-19h, Hợi 21h-23h Dương lịch Tên ngày 06/01/1946 Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa 07/01/1979 Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược 09/01/1950 Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt nam. 13/01/1941 Khởi nghĩa Đô Lương 11/01/2007 Việt Nam gia nhập WTO 27/01/1973 Ký hiệp định Paris 03/02/1930 Thành lập Đảng cộng sản Việt Nam 08/02/1941 Lãnh tụ Hồ Chí Minh trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam 27/02/1955 Ngày thầy thuốc Việt Nam 08/03/1910 Ngày Quốc tế Phụ nữ 11/03/1945 Khởi nghĩa Ba Tơ 18/03/1979 Chiến thắng quân Trung Quốc xâm lược trên biên giới phía Bắc 26/03/1931 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 25/04/1976 Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước 30/04/1975 Giải phóng Miền Nam, thống nhất tổ quốc 01/05/1886 Ngày quốc tế lao động 07/05/1954 Chiến thắng Điện Biên Phủ 09/05/1945 Chiến thắng chủ nghĩa Phát xít 15/05/1941 Thành lập Đội TNTP Hồ Chí Minh 19/05/1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 19/05/1941 Thành lập mặt trận Việt Minh 05/06/1911 Nguyễn Tất Thành rời cảng Nhà Rồng ra đi tìm đường cứu nước 21/06/1925 Ngày báo chí Việt Nam 28/06/2011 Ngày gia đình Việt Nam 02/07/1976 Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam 17/07/1966 Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do” 01/08/1930 Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng 19/08/1945 Cách mạng tháng 8 Ngày Công an nhân dân 20/08/1888 Ngày sinh chủ tịch Tôn Đức Thắng 02/09/1945 Ngày Quốc khánh 10/09/19550 Thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 12/09/1930 Xô Viết Nghệ Tĩnh 20/09/1977 Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc 23/09/1945 Nam Bộ kháng chiến 27/09/1940 Khởi nghĩa Bắc Sơn 01/10/1991 Ngày quốc tế người cao tuổi 10/10/1954 Giải phóng thủ đô 20/10/1930 Ngày hội Nông dân Việt Nam 15/10/1956 Ngày truyền thống Hội thanh niên Việt Nam 20/10/1930 Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam 23/11/1940 Khởi nghĩa Nam Kỳ 23/11/19460 Thành lập Hội chữ thập đỏ Việt Nam 19/12/1946 Toàn quốc kháng chiến 22/12/1944 Thành lập quân đội nhân dân Việt Nam Lịch âm dương Dương lịch Thứ 2, ngày 02/02/2004 Ngày Âm Lịch 12/01/2004 - Ngày Tân Hợi, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân Nạp âm Thoa Xuyến Kim Vàng trang sức - Hành Kim Tiết Đại hàn - Mùa Đông - Ngày Hắc đạo Câu trậnNgày Hắc đạo Câu trận Giờ Tý 23h-01h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Mão 05h-07h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Thìn 07h-09h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Mùi 13h-15h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Thân 15h-17h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Dậu 17h-19h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện Tuất 19h-21h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Hợi 21h-23h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Dần. Tam hợp Mùi, Mão Tuổi xung ngày Ất Tị, Ất Hợi, Kỷ Tị Tuổi xung tháng Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Giáp ThânKiến trừ thập nhị khách Trực Khai Tốt cho các việc kết hôn, kinh doanhXấu với việc động thổ, an táng, săn bắt, chặt thập bát tú Sao Trương Việc nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt, nhất là xây dựng nhà cửa, che mái dựng hiên, cưới hỏi, chôn cất, làm ruộng, nuôi tằm, chặt cỏ phá đất, sắm áo, làm thuỷ lợi. Việc không nên làm Kỵ sửa hoặc làm thuyền chèo, hạ thủy thuyền mới. Ngoại lệ Sao Trương vào ngày Hợi, Mão, Mùi đều tốt. Vào ngày Mùi đăng viên rất tốt nhưng phạm Phục Đoạn, nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài hạp thông thưSao tốt Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tựNgũ phú* Tốt mọi việcU vi tinh Tốt mọi việcLục hợp* Tốt mọi việcMẫu thương* Tốt về cầu tài lộc, khai trươngNguyệt đức hợp* Tốt mọi việc, chỉ kỵ tố tụngThiên ân Tốt mọi việc Sao xấu Kiếp sát* Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựngĐịa phá Kỵ xây dựngHà khôi Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việcCâu trận Kỵ mai tángThổ cẩm Kỵ xây dựng, an tángXuất hành Ngày xuất hành Bảo Thương - Xuất hành thuận lợi, cầu tài lộc thuận buồm xuôi gió, làm mọi việc đều tốt. Hướng xuất hành Hỷ thần Tây Nam - Tài Thần Tây Nam - Hạc thần Đông Bắc Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Sửu 01h-03h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Dần 03h-05h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Mão 05h-07h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Thìn 07h-09h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Tỵ 09h-11h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Ngọ 11h-13h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Mùi 13h-15h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Thân 15h-17h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Dậu 17h-19h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Tuất 19h-21h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Hợi 21h-23h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa tổ bách kỵ nhật Ngày Tân Không nên trộn tương, chủ không được nếm qua Ngày Hợi Không nên làm cưới gả, sẽ ly biệt cưới khác Ngày 2 tháng 9 năm 2004 dương lịch là ngày Ngày Quốc Khánh 2004 Thứ Năm, âm lịch là ngày 18 tháng 7 năm 2004. Xem ngày tốt hay xấu, xem ☯ giờ tốt ☯ giờ xấu trong ngày 2 tháng 9 năm 2004 như thế nào nhé! ngày 2 tháng 9 năm 2004 ngày 2/9/2004 tốt hay xấu? lịch âm 2004 lịch vạn niên ngày 2/9/2004 Giờ Hoàng Đạo Tý 23h-1hSửu 1h-3hThìn 7h-9h Tỵ 9h-11hMùi 13h-15hTuất 19h-21h Giờ Hắc Đạo Dần 3h-5hMão 5h-7hNgọ 11h-13h Thân 15h-17hDậu 17h-19hHợi 21h-23hGiờ Mặt Trời Giờ mọcGiờ lặnGiữa trưa 05411813 Độ dài ban ngày 12 giờ 31 phút Âm lịch hôm nay ☯ Xem ngày giờ tốt xấu ngày 2 tháng 9 năm 2004 Các bước xem ngày tốt cơ bản Bước 1 Tránh các ngày xấu ngày hắc đạo tương ứng với việc xấu đã gợi ý. Bước 2 Ngày không được xung khắc với bản mệnh ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi. Bước 3 Căn cứ sao tốt, sao xấu để cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt, nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung. Bước 4 Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt. Bước 5 Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ giờ Hoàng đạo để khởi sự. Xem thêm Lịch Vạn Niên năm 2004 Thu lại ☯ Thông tin ngày 2 tháng 9 năm 2004 Dương lịch Ngày 2/9/2004 Âm lịch 18/7/2004 Bát Tự Ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân Nhằm ngày Thiên Lao Hắc Đạo Xấu Trực Kiến Tốt cho xuất hành, kỵ khai trương. Giờ đẹp Tý 23h-1h, Sửu 1h-3h, Thìn 7h-9h, Tỵ 9h-11h, Mùi 13h-15h, Tuất 19h-21h ⚥ Hợp - Xung Tam hợp Tý, ThìnLục hợp Tỵ Tương hình Dần, TỵTương hại HợiTương xung Dần ❖ Tuổi bị xung khắc Tuổi bị xung khắc với ngày Mậu Dần, Bính dần, Canh Ngọ, Canh Tý. Tuổi bị xung khắc với tháng Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân. ☯ Ngũ Hành Ngũ hành niên mệnh Tuyền Trung Thủy Ngày Giáp Thân; tức Chi khắc Can Kim, Mộc, là ngày hung phạt nhật. Nạp âm Tuyền Trung Thủy kị tuổi Mậu Dần, Bính Dần. Ngày thuộc hành Thủy khắc hành Hỏa, đặc biệt tuổi Mậu Tý, Bính Thân, Mậu Ngọ thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão. ✧ Sao tốt - Sao xấu Sao tốt Vương nhật, Thiên thương, Bất tương, Trừ thần, Minh phệ. Sao xấu Nguyệt kiến, Tiểu thời, Thổ phủ, Ngũ ly, Thiên lao. ✔ Việc nên - Không nên làm Nên Xuất hành, đính hôn, ăn hỏi, cưới gả, giao dịch, nạp tài. Không nên Cầu phúc, cầu tự, giải trừ, thẩm mỹ, chữa bệnh, động thổ, đổ mái, sửa kho, mở kho, xuất hàng, đào đất, an táng, cải táng. Xuất hành Ngày xuất hành Là ngày Hảo Thương - Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Hướng xuất hành Đi theo hướng Đông Nam để đón Tài thần, hướng Đông Bắc để đón Hỷ thần. Không nên xuất hành hướng Tây Bắc vì gặp Hạc thần. Giờ xuất hành 23h - 1h, 11h - 13hCầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới - 3h, 13h - 15hMọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây, Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình - 5h, 15h - 17hVui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui - 7h, 17h - 19hNghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy, nên phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng việc gì cũng chắc - 9h, 19h - 21hHay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây - 11h, 21h - 23hRất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp, có bệnh cầu tài sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. ✧ Ngày tốt theo Nhị thập bát tú Sao Khuê. Ngũ Hành Mộc. Động vật Lang Sói. Mô tả chi tiết - Khuê mộc Lang - Mã Vũ Xấu. Bình Tú Tướng tinh con chó sói, chủ trị ngày thứ 5. - Nên làm Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo. - Kiêng cữ Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường. - Ngoại lệ Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi. Sao Khuê Hãm Địa tại Thân Văn Khoa thất bại. Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ. Tại Thìn tốt vừa vừa. Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên Tiến thân danh. - Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường, Gia hạ vinh hòa đại cát xương, Nhược thị táng mai âm tốt tử, Đương niên định chủ lưỡng tam tang. Khán khán vận kim, hình thương đáo, Trùng trùng quan sự, chủ ôn hoàng. Khai môn phóng thủy chiêu tai họa, Tam niên lưỡng thứ tổn nhi lang. Dương lịch Âm lịch Gợi ý 1/2/2004 1/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 2/2/2004 2/2/2004 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 3/2/2004 3/2/2004 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 4/2/2004 4/2/2004 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 5/2/2004 5/2/2004 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 6/2/2004 6/2/2004 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 7/2/2004 7/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 8/2/2004 8/2/2004 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 9/2/2004 9/2/2004 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 10/2/2004 10/2/2004 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 11/2/2004 11/2/2004 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 12/2/2004 12/2/2004 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 13/2/2004 13/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 14/2/2004 14/2/2004 Ngày Hảo Thương Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. 15/2/2004 15/2/2004 Ngày Đường Phong Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ. 16/2/2004 16/2/2004 Ngày Kim Thổ Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. 17/2/2004 17/2/2004 Ngày Kim Dương Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải. 18/2/2004 18/2/2004 Ngày Thuần Dương Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi. 19/2/2004 19/2/2004 Ngày Đạo Tặc Rất xấu. Xuất hành bị hại, mất của. 20/2/2004 20/2/2004 Ngày Thiên Đạo Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 21/2/2004 21/2/2004 Ngày Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. 22/2/2004 22/2/2004 Ngày Thiên Đường Xuất hành tốt, quý nhân phù trợ, buôn bán may mắn, mọi việc đều như ý. 23/2/2004 23/2/2004 Ngày Thiên Tài Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận. 24/2/2004 24/2/2004 Ngày Thiên Tặc Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu. 25/2/2004 25/2/2004 Ngày Thiên Dương Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn. 26/2/2004 26/2/2004 Ngày Thiên Hầu Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. 27/2/2004 27/2/2004 Ngày Thiên Thương Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi. 28/2/2004 28/2/2004 Ngày Thiên Đạo Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. 29/2/2004 29/2/2004 Ngày Thiên Môn Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt. Lịch âm dương Dương lịch Chủ nhật, ngày 15/02/2004 Ngày Âm Lịch 25/01/2004 - Ngày Giáp Tý, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân Nạp âm Hải Trung Kim Vàng trong biển - Hành Kim Tiết Lập xuân - Mùa Xuân - Ngày Hoàng đạo Thanh longNgày Hoàng đạo Thanh long Giờ Tý 23h-01h Là giờ hoàng đạo Kim quỹ. Tốt cho việc cưới Sửu 01h-03h Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông mọi Dần 03h-05h Là giờ hắc đạo Bạch hổ. Kỵ mọi việc, trừ những việc săn bắn tế Mão 05h-07h Là giờ hoàng đạo Ngọc đường. Tốt cho mọi việc, trừ những việc liên quan đến bùn đất, bếp núc. Rất tốt cho việc giấy tờ, công văn, học hành khai Thìn 07h-09h Là giờ hắc đạo Thiên lao. Mọi việc bất lợi, trừ những việc trấn áp thần quỷ trong tín ngưỡng, mê tín.Giờ Tỵ 09h-11h Là giờ hắc đạo Nguyên vũ. Kỵ kiện tụng, giao Ngọ 11h-13h Là giờ hoàng đạo Tư mệnh. Mọi việc đều Mùi 13h-15h Là giờ hắc đạo Câu trận. Rất kỵ trong việc dời nhà, làm nhà, tang Thân 15h-17h Là giờ hoàng đạo Thanh long. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng Dậu 17h-19h Là giờ hoàng đạo Minh đường. Có lợi cho việc gặp các vị đại nhân, cho việc thăng quan tiến Tuất 19h-21h Là giờ hắc đạo Thiên hình. Rất kỵ kiện Hợi 21h-23h Là giờ hắc đạo Chu tước. Kỵ các viện tranh cãi, kiện - Xung Tuổi hợp ngày Lục hợp Sửu. Tam hợp Thân,Thìn Tuổi xung ngày Canh Dần, Canh Thân, Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ Tuổi xung tháng Nhâm Dần, Nhâm Thìn, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Giáp ThânKiến trừ thập nhị khách Trực Khai Tốt cho các việc kết hôn, kinh doanhXấu với việc động thổ, an táng, săn bắt, chặt thập bát tú Sao Hư Việc nên làm Sao Hư có nghĩa là hư hoại, không có việc gì hợp với ngày này. Việc không nên làm Khởi công tạo tác mọi việc đều không thuận, nhất là cưới gả, xây cất, khai trương, đào kênh, trổ cửa, tháo nước. Ngoại lệ Sao Hư gặp Huyền Nhật tức vào các ngày 7, 8, 22, 23 thì phạm Diệt Một, nên kỵ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chính, thừa kế, nhất là đi Hư Đăng Viên vào ngày Tý nhưng lại phạm Phục Đoạn Sát nên kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia gia tài. Nhưng tốt cho các việc cai sữa trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, kết dứt điều hung Hư vào ngày Thân, Thìn đều tốt, nhưng tốt nhất là ngày Thìn. Các ngày Mậu Thân, Canh Thân, Bính Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tý, Canh Tý có thể động sự. Trừ ngày Mậu Thìn, thì 5 ngày kia kỵ chôn hạp thông thưSao tốt Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng câyÍch hậu Tốt mọi việc, nhất là giá thúThanh long* Tốt mọi việcMẫu thương* Tốt về cầu tài lộc, khai trươngĐại hồng sa Tốt mọi việcThiên quý* Tốt mọi việcThiên ân Tốt mọi việc Sao xấu Thiên ngục Xấu mọi việcThiên hoả Xấu về lợp nhàPhi ma sát Kỵ giá thú nhập trạchLỗ ban sát Kỵ khởi tạoTrùng tang* Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhàXuất hành Ngày xuất hành Đường phong - Là ngày rất tốt, xuất hành được thuận lợi như ý, có quý nhân phù trợ. Hướng xuất hành Hỷ thần Đông bắc - Tài Thần Đông Nam - Hạc thần Đông Nam Giờ xuất hành Giờ Tý 23h-01h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Sửu 01h-03h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Dần 03h-05h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Mão 05h-07h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Thìn 07h-09h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Tỵ 09h-11h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới Ngọ 11h-13h Là giờ Đại an. Cầu tài đi hướng Tây, Nam. Xuất hành được bình yên. Làm việc gì cũng được hanh Mùi 13h-15h Là giờ Tốc hỷ. Niềm vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam. Xuất hành được bình yên. Quãng thời gian đầu giờ tốt hơn cuối Thân 15h-17h Là giờ Lưu niên. Mọi sự mưu cầu khó thành. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư Dậu 17h-19h Là giờ Xích khẩu. Dễ xảy ra việc xung đột bất hòa hay cãi vã. Người đi nên hoãn Tuất 19h-21h Là giờ Tiểu các. Xuất hành gặp nhiều may mắn. Khai trương, buôn bán, giao dịch có lời. Công việc trôi chảy tốt đẹp, vạn sự hòa Hợi 21h-23h Là giờ Tuyệt lộ. Cầu tài không có lợi, ra đi hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới tổ bách kỵ nhật Ngày Giáp Không nên mở kho, tiền của hao mất Ngày Tý Không nên gieo quẻ hỏi, tự rước lấy tai ương

tháng 2 năm 2004 có bao nhiêu ngày