Đề ôn thi giữa HK1 môn KHTN 6 năm 2022-2023-Đề 2 được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 4 trang. 20 Đề Tiếng Việt Ôn Tập Hè Lớp 1 Lên 2 Hóa Ôn Thi TNTHPT Trắc Nghiệm Online Hóa 12 Trắc Nghiệm Online Môn Sinh Trắc Nghiệm Online Môn Sinh Ôn Thi TN THPT Trắc Nghiệm Online
Đề thi giữa học kỳ 1 môn Hóa 10 Cánh diều có ma trận đặc tả được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 10 trang. 20 Đề Tiếng Việt Ôn Tập Hè Lớp 1 Lên 2 Hóa Ôn Thi TNTHPT Trắc Nghiệm Online Hóa 12 Trắc Nghiệm Online Môn Sinh Trắc Nghiệm Online Môn Sinh Ôn Thi TN THPT
Đề thi kiểm tra môn toán lớp 6 - Trắc nghiệm Toán 6 KNTT Bài 7. Tiếng Việt Lớp 4. Môn học (23635 lượt thi) Trắc nghiệm Toán 6 Bài 1 (có đáp án): Tập hợp, phần tử của tập hợp (7556 lượt thi) Bài tập: Tập hợp các số tự nhiên chọn
Đề thi môn Tiếng Việt lớp 1 Học kì 1 có đáp án (Đề 1) - Bộ 10 Đề thi Tiếng Việt lớp 1 cực hay, có đáp án gồm các đề thi cuối học kì 1, học kì 2 giúp bạn đạt điểm cao trong bài thi môn Tiếng Việt lớp 1. Đề thi các môn lớp 6; Chuyên đề & Trắc nghiệm. Chuyên
1. Đề thi giữa kì 1 lớp 1 môn Tiếng Việt Hay nhất. 1. Kiểm tra đọc. a) Đọc thành tiếng các vần: êu, âu, on, an. b) Đọc thành tiếng các từ ngữ: trái dâu. quả bầu, lon ton, khăn bàn. c) Đọc thành tiếng các câu: Con sông êm ả xuôi dòng, Những con đò dập dềnh trên sóng nước.
CrzjkRF. Đang tải.... xem toàn văn Thông tin tài liệu Ngày đăng 05/04/2016, 1811 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1 Họ tên…………………………… lớp B PHIẾU BÀI TẬP TUẦN 34 Đọc tập đọc chọn câu trả lời Bác đưa thư 1 Bác đưa thư trao cho Minh ? A Gói quà B Lá thư thư 2 Đó thư gửi ? A Của bác đưa thư B Của bố C Của mẹ 3 Nhận thư Minh thấy ? A Vui vui B Mừng quýnh C Thích thú 4 Nhận thư Minh muốn làm ? A Bóc thư xem B Khoe với mẹ C Đưa cho bác đưa thư 5 Tại Minh lại không vào nhà để khoe với mẹ? A Minh khát nước B Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại 6 Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại Minh làm gì? A Mời bác vào nhà B Rót cốc nước mang mời bác uống Việc làm Minh chứng tỏ Minh người nào? A Biết quan tâm đến người khác B Thích rót nước 5 Đặt câu có từ lễ phép………………………………………………………………… Người trồng na già làm vườn ? A Trồng chuối B Trồng na C Cuốc đất hàng xóm khuyên cụ điều gì? A Cụ nên trồng na B Cụ nên trồng chuối người hàng xóm lại khuyên cụ nên trồng chuối? A Vì chuối ngon B Vì chuối nhanh chuối bán nhiều tiền cụ già ? theo lời khuyên B Không đổi ý, trồng na cho cháu ăn na chuối Nói dối hại thân Chú bé làm gì? A Chăn cừu B Đi học C Đi chơi B Có chó sói C Có hổ Chú bé giả vờ điều gì? A Có mưa Nghe tiếng kêu cứu đến giúp? A Các bác thợ săn B Các bác nông dân Cậu bé giả vờ lần nữa? C Các bạn nhỏ A lần B lần C Vài ba lần Khi sói đến thật đến giúp cậu bé? A Các bác nông dân B Không Ông Bụt Em rút học từ câu chuyện trên? A Không nên nói dối B Có nguy hiểm phải gọi người Đặt câu có từ giúp ……………………… …………………………………………… TOÁN Bài 1 a Điền số thích hợp vào chỗ chấm 71, .;73; .;75; .;77; .;79; .;81; .; .; .; .;86; .; .;90; .; .; .; ; .;96; .; .; .;100 b Viết số c Đọc số Hai mươi ba 40 Năm mươi tư 54 Hai mươi mốt 100 Bài Viết số 34, 27, 92, 59 a Theo thứ tự từ bé đến lớn b Theo thứ tự từ lớn đến bé Bài 3 Tính a, 30cm + 8cm = b, Bài 4 54 42 + + 23 36 11 + = 34 87 + 64 - 65 40 a Viết số thích hợp vào chỗ chấm a Trong tuần, em học vào ngày ………………………… nghỉ vào ngày Bài 5 Tổ hái 23 hoa, tổ hai hái 16 hoa Hỏi hai tổ hái hoa? Tóm tắt Bài giải Bài 6 ; = ? 80 .90 – 20 70 .75 Bài 7 Số ? + - = = 24 15 ... ……………………… …………………………………………… TOÁN Bài 1 a Điền số thích hợp vào chỗ chấm 71, .;73; .;75; .;77; .;79; .; 81; .; .; .; .;86; .; .;90; .; .; .; ; .;96; .; .; . ;10 0 b Viết số c Đọc số Hai mươi ba... 10 0 Bài Viết số 34, 27, 92, 59 a Theo thứ tự từ bé đến lớn b Theo thứ tự từ lớn đến bé Bài 3 Tính a, 30cm + 8cm = b, Bài 4 54 42 + + 23 36 11 +... tổ hai hái 16 hoa Hỏi hai tổ hái hoa? Tóm tắt Bài giải Bài 6 ; = ? 80 .90 – 20 70 .75 Bài 7 Số ? + - = = 24 15 - Xem thêm -Xem thêm Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1, Đề trắc nghiệm tiếng việt lớp 1,
134 câu hỏi trắc nghiệm môn Tiếng việt lớp 5 Có đáp án với các câu hỏi đa dạng về các chủ điểm Luyện từ và câu đã học trong chương trình Tiếng việt lớp 5 cho các em học sinh tham khảo, ôn luyện, chuẩn bị cho các bài thi học kì, các bài thi học sinh giỏi đạt kết quả cao. Mời các em học sinh tham khảo chi ý Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về đầy đủ đáp tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm về giảng dạy và học tập các môn học lớp 5, VnDoc mời các thầy cô giáo, các bậc phụ huynh và các bạn học sinh truy cập nhóm riêng dành cho lớp 5 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 5. Rất mong nhận được sự ủng hộ của các thầy cô và các nghiệm Tiếng Việt lớp 5 cả năm>> Chi tiết Trắc nghiệm Tiếng Việt lớp 5Bộ câu hỏi ôn tập Tiếng Việt lớp 5Câu 1 Khoanh tròn vào chữ cái trước từ có tiếng bảo mang nghĩa “giữ, chịu trách nhiệm”A. Bảo kiếmB. Bảo toànC. Bảo ngọcD. Gia bảoCâu 2a. Đồng nghĩa với từ hạnh phúc là từA. Sung sướngB. Toại nguyệnC. Phúc hậuD. Giàu cób. Trái nghĩa với từ hạnh phúc là từA. Túng thiếuB. Bất hạnhC. Gian khổD. Phúc traCâu 3 Hãy nhận xét cách sắp xếp vị trí các trạng ngữ trong các câu dưới đây và đánh dấu X vào những câu đúngA Lúc tảng sáng, ở quãng đường này, lúc chập tối, xe cộ qua lại tấp Lúc tảng sáng và lúc chập tối, ở quãng đường này, xe cộ qua lại rất tấp Ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối xe cộ qua lại rất tấp Lúc chập tối ở quãng đường này, lúc tảng sáng và lúc chập tối, xe cộ qua lại rất tấp 4 Từ nào dưới đây có tiếng “bảo” không có nghĩa là “giữ, chịu trách nhiệm”.A. bảo vệB. bảo hànhC. bảo kiếmD. bảo quảnCâu 5 Câu văn nào dưới đây dùng sai quan hệ từA. Tuy trời mưa to nhưng bạn Hà vẫn đến lớp đúng Thắng gầy nhưng rất Đất có chất màu vì nuôi cây Đêm càng về khuya, trăng càng 6 Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với các từ còn lại?A. NắmC. 7 Cho đoạn thơ sauMuốn cho trẻ hiểu biếtThế là bố sinh raBố bảo cho bé ngoanBố dạy cho biết nghĩChuyện cổ tích loài người- Xuân QuỳnhCặp quan hệ từ in nghiêng trên biểu thị quan hệ gì?A. Nguyên nhân - kết Tương Giả thiết - kết Tăng 8 Dòng nào dưới đây nêu đúng nét nghĩa chung của từ “ chạy” trong thành ngữ “ Chạy thầy chạy thuốc”,?A. Di chuyển nhanh bằng Hoạt động của máy Khẩn trương tránh những điều không may xảy Lo liệu khẩn trương để nhanh có được cái mình 9 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhấtCâu"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câuA. Câu cầu khiếnB. Câu hỏi có mục đích cầu Câu hỏiD. Câu 10 Dòng nào có từ mà tiếng nhân không cùng nghĩa với tiếng nhân trong các từ còn lại?A. Nhân loại, nhân tài, nhân Nhân hậu, nhân nghĩa, nhân Nhân công, nhân chứng, chủ Nhân dân, quân nhân, nhân 11 Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?A. Bình yêu nhất đôi bàn tay Sau nhiều năm xa quê, giờ trở về, nhìn thấy con sông đầu làng, tôi muốn giang tay ôm dòng nước để trở về với tuổi Mùa xuân, hoa đào, hoa cúc, hoa lan đua nhau khoe Bà ngừng nhai trầu, đôi mắt hiền từ dưới là tóc trắng nhìn cháu âu yếm và mến 12 Từ nào sau đây gần nghĩa nhất với từ hoà bình?A Bình Hoà Thái Hiền 13 Câu nào sau đây không phải là câu Cánh đồng lúa quê em đang chín Mây đen kéo kín bầu trời, cơn mưa ập Bố đi xa về, cả nhà vui Bầu trời đầy sao nhưng lặng 14 Trong câu sau"Ngay thềm lăng, mười tám cây vạn tuế tượng trưng cho một đoàn quân danh dự đứng trang nghiêm" cóA. 1 Tính từ; 1 động 2 Tính từ; 2 động từC. 2 Tính từ; 1 động 3 Tính từ; 3 động 15 Câu"Bạn có thể đưa cho tôi lọ mực không?" thuộc kiểu câuA. Câu cầu khiếnB. Câu hỏiC. Câu hỏi có mục đích cầu Câu 16 Ghi dấu x vào trước từ trái nghĩa với từ “ thắng lợi”Thua cuộcChiến bạiTổn thấtThất bạiCâu 17 Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các từ láyA. Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, êm ảB. Bằng bặn, cũ kĩ, đầy đủ, êm áiC. Bằng phẳng, mới mẻ, đầy đặn, êm ấmD. Bằng bằng, mơi mới, đầy đặn, êm đềmCâu 18 Khoanh vào chữ cái đứng trước dòng chỉ gồm các động từA. Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm sựB. Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân thươngC. Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm sựD. Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm sựCâu 19 Cho các câu tục ngữ sau- Cáo chết ba năm quay đầu về Lá rụng về Trâu bảy năm còn nhớ ý thích hợp dưới đây để giải thích ý nghĩa chung của các câu tục ngữ Làm người phải thuỷ Gắn bó quê hương là tình cảm tự Loài vật thường nhớ nơi ở cũ .d. Lá cây thường rụng xuống 20 Tìm từ trái nghĩa cho từ “Hoà bình” . Đặt hai câu để phân biệt cặp từ trái 21 Xác định từ viết đúngChăm loChăm noTrăm noTrăm loCâu 22 Từ điền vào chỗ trống của câu " Hẹp nhà…bụng " làA. 23 Trong các từ sau từ nào không phải là danh Niềm vuiB. Màu xanhC. Nụ Lầy lộiCâu 24 Truyện ăn xôi đậu để thi đậu từ "đậu" thuộcA/ Từ nhiều Từ đồng Trái Từ đồng 25 Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sauA/ Hoà bìnhB/ Thương Đoàn Giữ 26 Thành ngữ nào dưới đây nói về tinh thần dũng cảm?A. Chân lấm tay Đi sớm về Vào sinh ra Chết đứng còn hơn sống 27 Từ “xanh” trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ “xanh” trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi” có quan hệ với nhau như thế nào?A. Đó là một từ nhiều Đó là hai từ đồng Đó là hai đồng Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng 28 Trong các nhóm từ sau đây, nhóm nào là tập hợp các từ láyA. xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ xa xôi, mải miết, mong mỏi, mơ xa xôi, mong ngóng, mong mỏi, mơ xa xôi, xa lạ, mải miết, mong 29 Trong các câu sau đây, câu nào có từ " ăn" được dùng theo nghĩa gốcA. Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!B. Chúng tôi là những người làm công ăn Cá không ăn muối cá Bạn Hà thích ăn cơm với 30 Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ "nhô" Trong câu Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhô lên từ sau luỹ tre xanh thẳmA. Mọc, ngoi, Mọc, ngoi, Mọc, nhú, Mọc, đội, 31 Trong 2 câu thơ "Cảnh rừng Việt Bắc thật là hayVượn hót chim kêu suốt cả ngày"A. Có 5 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là…………………………….B. Có 6 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là DT cảnh, rừng, Việt Bắc,vượn, chim, ngày. ĐT hót, kêu. TT hay.C. Có 4 danh từ, 3 động từ, 1 tính từ, đó là…………………………….D. Có 4 danh từ, 2 động từ, 1 tính từ, đó là ……………………………Câu 32 Đọc đoạn văn saua Hà dẫn Hoa cùng ra ruộng lạc .bBây giờ, mùa lạc đang vào củ .c Hà đã giảng giải cho cô em họ cách thức sinh thành củ lạc. d Một đám trẻ đủ mọi lứa tuổi đang chơi đùa trên đoạn văn trên, câu văn nào không phải là câu kể Ai làm gì?A. câu aB. câu bC. câu cD. câudCâu 33. Ai là tác giả của Bài thơ “Hạt gạo làng ta”A. Nguyễn DuyB. Trần Đăng KhoaC. Tố Nguyễn Bùi 34. Đọc hai câu thơ sauSáu mươi tuổi vẫn còn xuân chánSo với ông Bành vẫn thiếu của từ “xuân” trong đoạn thơ làA. Mùa đầu tiên trong 4 mùaB. Trẻ trung, đầy sức sốngC. Tuổi tácD. NgàyCâu 35. Cho câu sau Hình ảnh người dũng sĩ mặc áo giáp sắt, đội mũ sắt, cưỡi ngựa sắt, vung roi sắt, xông thẳng vào quân giặc. là câu sai vìA. Thiếu chủ Thiếu vị Thiếu trạng Thiếu cả chủ ngữ và vị 36. Câu chia theo mục đích diễn đạt gồm có các loại câu sauA. Câu kể, câu đơn, câu ghép, câu Câu hỏi, câu ghép, câu khiến, câu Câu kể, câu hỏi, câu cảm, câu Câu kể, câu cảm, câu hỏi, câu 37. Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?A. Tết đến, hàng bán rất chạyB. Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng Lớp chúng tôi tổ chức thi Đồng hồ chạy rất đúng 38. Câu tục ngữ"Đói cho sạch, rách cho thơm” có ý khuyên ta điều gì?A. Đói rách cũng phải ăn ở sạch sẽ, vệ Dù có nghèo túng, thiếu thốn cũng phải sống trong sạch, giữ gìn phẩm chất tốt đẹpC. Dù nghèo đói cũng không được làm điều gì Tuy nghèo đói nhưng lúc nào cũng phải sạch sẽ thơm 39 Cuối của bài thơ “Hành trình của bầy ong” tác giả có viết"Bầy ong giữ hộ cho ngườiNhững mùa hoa đã tàn phai tháng ngày."Hai dòng thơ trên ý nói gì?A. Bầy ong đã làm cho những mùa hoa tàn phai Bầy ong đã làm cho những mùa hoa không bao giờ Bầy ong đã giữ những giọt mật cho Bầy ong giữ được những hương vị của mật hoa cho con người sau khi các mùa hoa đã hếtCâu 40 Cho câu vănTrên nền cát trắng tinh, nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặc, mọc lên những bông hoa tím. Chủ ngữ trong câu trên làA. trên nền cát trắng tinhB. nơi ngực cô Mai tì xuốngC. nơi ngực cô Mai tì xuống đón đường bay của giặcD. những bông hoa tímCâu 41 Dòng nào gồm các từ láyA. Đông đảo, đông đúc, đông đông, đông đủ, đen đen, đen đủi, đen Chuyên chính, chân chất, chân chính, chăm chỉ, chậm Nhẹ nhàng, nho nhỏ, nhớ nhung, nhàn nhạt, nhạt nhẽo, nhấp nhổm, nhưng Hao hao, hốt hoảng, hây hây, hớt hải, hội họp, hiu hiu, học 42 Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?Câu Không chỉ sáng tác nhạc, Văn Cao còn viết văn và làm Quan hệ nguyên nhân- kết Quan hệ tương Quan hệ điều kiện- kết Quan hệ tăng tiếnCâu 43 Từ “đánh” trong câu nào được dùng với ý nghĩa gốcA. Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất Bạn Hùng có tài đánh Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc Bố cho chú bé đánh giày một chiếc áo 44 Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tính “chăm chỉ”.A. Chín bỏ làm Dầm mưa dãi Thức khuy dậy Đứng mũi chịu 45 Dòng nào chỉ gồm các động Niềm vui, tình yêu, tình thương, niềm tâm Vui tươi, đáng yêu, đáng thương, sự thân Vui tươi, niềm vui, đáng yêu, tâm Vui chơi, yêu thương, thương yêu, tâm 46 Câu “Chiếc lá thoáng tròng trành, chú nhái bén loay hoay cố giữ cho thăng bằng rồi chiếc thuyền đỏ thắm lặng lẽ xuôi dòng” có mấy vế câuA. Có 1 vế câuB. Có 2 vế câuC. Có 3 vế câuCâu 47 Từ nào dưới đây không đồng nghĩa với những từ còn lại?A. phangB. đấmC. đáD. vỗCâu 48 Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốcA. Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh Các bác nông dân đánh trâu ra đồng Chị đánh vào tay emCâu 49 Từ ngữ nào dưới đây viết đúng chính tả?A. xuất xắcB. xuất sắcC. suất sắcD. suất xắcCâu 50 Từ " đi" trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốcA. Anh đi ô tô, còn tôi đi xe Nó chạy còn tôi Thằng bé đã đến tuổi đi Anh đi con Mã, còn tôi đi con án câu hỏi ôn tập Tiếng Việt lớp 5Câu 1BCâu 2ACâu 3B, CCâu 4CCâu 5CCâu 6CCâu 7ACâu 8DCâu 9BCâu 10CCâu 11DCâu 12CCâu 13ACâu 14ACâu 15CCâu 16Thất bạiCâu 17DCâu 18CCâu 19BCâu 20Chiến tranhCâu 21Chăm loCâu 22BCâu 23DCâu 24DCâu 25HS tự tìm từCâu 26CCâu 27ACâu 28ACâu 29DCâu 30BCâu 31BCâu 32BCâu 33BCâu 34BCâu 35BCâu 36CCâu 37CCâu 38BCâu 39DCâu 40DCâu 41CCâu 42DCâu 43ACâu 44CCâu 45DCâu 46CCâu 47CCâu 48DCâu 49BCâu 50B>> Tham khảo thêm Trọn bộ Bài tập Tiếng việt cơ bản lớp 5 - Phần Luyện từ và câu Có đáp ánNgoài các câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Tiếng việt lớp 5, VnDoc còn cung cấp hướng dẫn giải bài tập SGK Toán 5 và giải vở bài tập Toán 5 cho từng chủ đề tương ứng. Mời các bạn tham khảo để học tốt môn Toán, Tiếng việt lớp 5 hơn.
đề thi trắc nghiệm môn tiếng việt lớp 1